thả lỏng

  1. đg. 1 Để cho các bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không một biểu hiện dùng sức nào cả, rất nhỏ. Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi. 2 Để cho được tự do làm thì làm, hoàn toàn không sự bó buộc hay ngăn cản. Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh . 3 (id.). Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định. Thả lỏng một chính trị.
thả lỏng
Người tập yoga thả lỏng cơ thể trên thảm tập.