thả lỏng

Học thuật
Thân thiện
thả lỏng

Người tập yoga thả lỏng cơ thể trên thảm tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Để cho cơ thể hoặc bộ phận cơ thểtrạng thái tự nhiên, thoải mái, không căng thẳng hay dùng sức: Hành động chủ ý làm cho các bắp được nghỉ ngơi, không co cứng.
    • Để cho (ai đó hoặc điều đó) được tự do hành động không sự kiểm soát, ràng buộc hay ngăn cản chặt chẽ: Hành động không áp đặt các quy tắc, kỷ luật hoặc sự quản lý nghiêm ngặt.
    • (Thành ngữ, ít dùng) Trả tự do cho (một nhân) nhưng vẫn đặt dưới sự giám sát, quản chế nhất định: Một hình thức quản lý đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Thư giãn cơ thể):
    • Sau khi chạy bộ, bạn nên thả lỏng chân để tránh bị đau nhức.
    • Bài tập yoga này giúp thả lỏng toàn bộ cột sống vai gáy.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Buông lỏng quản lý):
    • Cha mẹ không nên thả lỏng việc quản lý thời gian sử dụng điện thoại của con cái.
    • Nhà trường thả lỏng kỷ luật sẽ dẫn đến nhiều hệ lụy khó lường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thả lỏng tinh thần": Để cho tâm trí được nghỉ ngơi, không suy nghĩ căng thẳng.
    • Anh ấy đi du lịch để thả lỏng tinh thần sau một dự án căng thẳng.
  • "Thả lỏng chính sách": Nới lỏng các quy định, điều khoản để tạo sự linh hoạt.
    • Chính phủ thả lỏng chính sách thuế để hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ.
Biến thể từ gần giống
  • Buông lỏng (động từ): Có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh việc không còn nắm giữ sự kiểm soát chặt chẽ nữa.
    • Không được buông lỏng công tác phòng chống dịch bệnh.
  • Thư giãn (động từ): Tập trung vào nghỉ ngơi, giải tỏa căng thẳng về thể chất lẫn tinh thần, trong khi "thả lỏng" có thể bao hàm cả nghĩa tiêu cực (buông lỏng quản lý).
  • Nới lỏng (động từ): Thường dùng cho các quy tắc, chính sách, sự kiểm soát; làm cho ít nghiêm ngặt hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Buông lỏng (về quản lý, kiểm soát).
  • Thư giãn (về cơ thể, tinh thần).
  • Nới lỏng (về quy định, kiểm soát).
Từ trái nghĩa
  • Kiểm soát chặt chẽ.
  • Siết chặt (quản lý, kỷ luật).
  • Căng cứng ( bắp).
Thành ngữ liên quan
  • "Thả lỏng lương tâm": (Thành ngữ, mang nghĩa tiêu cực) Buông thả, không còn giữ vững các chuẩn mực đạo đức.
    • Kẻ phạm tội đã hoàn toàn thả lỏng lương tâm.
thả lỏng

Người tập yoga thả lỏng cơ thể trên thảm tập.

  1. đg. 1 Để cho các bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không một biểu hiện dùng sức nào cả, rất nhỏ. Thả lỏng gân cốt cho đỡ mỏi. 2 Để cho được tự do làm thì làm, hoàn toàn không sự bó buộc hay ngăn cản. Trẻ em được nuông chiều, thả lỏng dễ sinh . 3 (id.). Không giam giữ nữa, để cho được tự do, nhưng vẫn dưới một sự giám sát nhất định. Thả lỏng một chính trị.